Tiếp theo phần 1, chúng ta sẽ tìm hiểu thêm các từ khóa quan trong tiếp theo…

Các từ khoá khác

16. try: Từ khóa này được sử dụng để xử lý ngoại lệ, được sử dụng để bắt lỗi trong mã bằng cách sử dụng từ khóa ngoại trừ. Mã trong khối “try” được kiểm tra, nếu có bất kỳ loại lỗi nào, ngoại trừ khối được thực thi.

17. except : Như đã giải thích ở trên, điều này hoạt động cùng với “try” để bắt các ngoại lệ.

18. raise: Cũng được sử dụng để xử lý ngoại lệ để nâng các ngoại lệ một cách rõ ràng.

19. Final: Bất kể kết quả của khối “try” là gì, khối có tên “final” luôn được thực thi. Bài viết chi tiết –Xử lý ngoại lệ trong Python trong series này

20. for: Từ khóa này được sử dụng để điều khiển luồng và vòng lặp.

21. while: Có cách hoạt động tương tự như “for”, được sử dụng để điều khiển luồng và vòng lặp.

22. pass: Nó là câu lệnh null trong python. Không có gì xảy ra khi điều này gặp phải. Điều này được sử dụng để ngăn lỗi thụt lề và được sử dụng làm trình giữ chỗ

23. import: Câu lệnh này được sử dụng để đưa một mô-đun cụ thể vào chương trình hiện tại.

24. from: Thường được sử dụng với import, from được sử dụng để nhập chức năng cụ thể từ mô-đun được import.

-->

25. as: Từ khóa này được sử dụng để tạo bí danh cho mô-đun được import. tức là đặt tên mới cho mô-đun đã nhập. Ví dụ: nhập toán học dưới dạng huyền thoại.

26. lambda: Từ khóa này được sử dụng để thực hiện các hàm trả về nội tuyến không có câu lệnh nào được phép sử dụng trong nội bộ. Bài viết chi tiết – bản đồ, bộ lọc, lambda

27. return: Từ khóa này dùng để trả về từ hàm. Bài viết chi tiết – Trả về giá trị trong Python.

28. yield : Từ khóa này được sử dụng giống như câu lệnh return nhưng được sử dụng để trả về một trình tạo. Bài viết chi tiết – từ khóa lợi nhuận

29. with: Từ khóa này được sử dụng để bao bọc việc thực thi khối mã trong các phương thức được định nghĩa bởi trình quản lý ngữ cảnh. Từ khóa này không được sử dụng nhiều trong lập trình hàng ngày.

30. in: Từ khóa này được sử dụng để kiểm tra xem một vùng chứa có chứa giá trị hay không. Từ khóa này cũng được sử dụng để lặp qua vùng chứa.

31. is: Từ khóa này được sử dụng để kiểm tra nhận dạng đối tượng, tức là kiểm tra xem cả hai đối tượng có cùng vị trí bộ nhớ hay không.

# Python code to demonstrate working of
# in and is
 
# using "in" to check
if 'c' in 'cafedev':
       print ("c is part of cafedev")
else : print ("c is not part of cafedev")
 
# using "in" to loop through
for i in 'cafedev':
    print (i,end=" ")
 
print ("\r")
     
# using is to check object identity
# string is immutable( cannot be changed once allocated)
# hence occupy same memory location
print (' ' is ' ')
 
# using is to check object identity
# dictionary is mutable( can be changed once allocated)
# hence occupy different memory location
print ({} is {})

output

c is part of cafedev
c a f e d e v
True
False

32. global: Từ khóa này được sử dụng để xác định một biến bên trong hàm có phạm vi toàn cục.

33. non-local: Từ khóa này hoạt động tương tự như global, nhưng thay vì global, từ khóa này khai báo một biến để trỏ đến biến của hàm bao bên ngoài, trong trường hợp các hàm lồng nhau.

# Python code to demonstrate working of
# global and non local
 
#initializing variable globally
a = 10
 
# used to read the variable
def read():
    print (a)
 
# changing the value of globally defined variable
def mod1():
    global a
    a = 5
 
# changing value of only local variable
def mod2():
    a = 15
 
# reading initial value of a
# prints 10
read()
 
# calling mod 1 function to modify value
# modifies value of global a to 5
mod1()
 
# reading modified value
# prints 5
read()
 
# calling mod 2 function to modify value
# modifies value of local a to 15, doesn't effect global value
mod2()
 
# reading modified value
# again prints 5
read()
 
# demonstrating non local
# inner loop changing the value of outer a
# prints 10
print ("Value of a using nonlocal is : ",end="")
def outer():
    a = 5
    def inner():
        nonlocal a
        a = 10
    inner()
    print (a)
 
outer()
 
# demonstrating without non local
# inner loop not changing the value of outer a
# prints 5
print ("Value of a without using nonlocal is : ",end="")
def outer():
    a = 5
    def inner():
        a = 10
    inner()
    print (a)
 
outer()

output

10
5
5
Value of a using nonlocal is : 10
Value of a without using nonlocal is : 5

Cài ứng dụng cafedev để dễ dàng cập nhật tin và học lập trình mọi lúc mọi nơi tại đây.

Nguồn và Tài liệu tiếng anh tham khảo:

Tài liệu từ cafedev:

Nếu bạn thấy hay và hữu ích, bạn có thể tham gia các kênh sau của cafedev để nhận được nhiều hơn nữa:

Chào thân ái và quyết thắng!

Đăng ký kênh youtube để ủng hộ Cafedev nha các bạn, Thanks you!